familier

tính từ
  1. thân mật
    • Être familier envers ses inférieurs
      thân mật với kẻ dưới
  2. quen thuộc
    • C'est là une de ses attitudes familières
      đómột trong những cử chỉ quen thuộc của anh ta
  3. bình dị, thân mật
    • Mot familier
      từ thân mật
  4. suồng sã
danh từ giống đực
  1. người thân như trong gia đình
  2. người thường lui tới (nơi nào)
    • Les familiers d'un club
      những người thường lui tới câu lạc bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "familier"

familier
Un familier du café lit son journal à une table.