disarray

/'disə'rei/
danh từ
  1. sự lộn xộn, sự xáo trộn
ngoại động từ
  1. làm lộn xộn, làm xáo trộn
  2. (thơ ca) cởi quần áo (của ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disarray"

Từ có nhắc đến "disarray"

disarray
Her hair was in disarray after the windy walk.