muddiness

/'mʌdinis/
danh từ
  1. tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa
  2. trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục
  3. tính đần độn, tính u , tính ngu đần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

muddiness
The water's muddiness made it undrinkable.