dismissal

/dis'misəl/
Học thuật
Thân thiện
dismissal

The manager announced the dismissal of two employees during the meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sa thải, sự thải hồi: Hành động chấm dứt việc làm của một người, thường bởi người sử dụng lao động.
    • Sự giải tán, sự cho phép ra về: Hành động cho phép một nhóm người hoặc một cá nhân rời đi.
    • Sự bác bỏ, sự gạt bỏ: Hành động từ chối xem xét một ý kiến, đề xuất hoặc lời buộc tội một cách nghiêm túc.
    • (Pháp ) Sự bác đơn, sự đình chỉ vụ án: Quyết định của tòa án bác bỏ một đơn kiện hoặc chấm dứt một vụ án không cần xét xử đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Sự sa thải:
    • His dismissal from the company was due to repeated misconduct. (Việc anh ta bị sa thải khỏi công ty do hành vi sai trái lặp lại.)
  • Sự giải tán/cho phép ra về:
    • The teacher announced the dismissal of the class early. (Giáo viên thông báo giải tán lớp học sớm.)
  • Sự bác bỏ:
    • Her dismissal of our concerns was quite frustrating. (Việc ấy bác bỏ những lo ngại của chúng tôi khá bực bội.)
  • (Pháp ) Sự bác đơn:
    • The judge ordered the dismissal of the lawsuit. (Thẩm phán ra lệnh bác đơn kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "summary dismissal": sự sa thải tức thì, thường không thông báo trước hoặc không qua thủ tục.
    • He faced summary dismissal for gross negligence. (Anh ta đối mặt với việc bị sa thải tức thì sự cẩu thả nghiêm trọng.)
  • "wrongful dismissal": sa thải trái pháp luật, không có lý do chính đáng hoặc không theo hợp đồng.
    • She is suing the company for wrongful dismissal. ( ấy đang kiện công ty tội sa thải trái pháp luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Dismiss (động từ): sa thải, giải tán, bác bỏ.
    • The manager had to dismiss the employee. (Người quản lý phải sa thải nhân viên.)
  • Dismissive (tính từ): tỏ ra coi thường, khinh miệt.
    • He gave a dismissive wave of his hand. (Anh ta vẫy tay một cách coi thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Termination: sự chấm dứt (việc làm).
  • Sacking: sự sa thải (thân mật).
  • Rejection: sự từ chối, bác bỏ.
  • Discharge: sự giải ngũ, cho thôi việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'dismissal'. Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ 'dismiss').

Thành ngữ liên quan
  • "To meet with dismissal": bị từ chối hoặc bác bỏ.
    • His proposal met with dismissal from the board. (Đề xuất của anh ta bị hội đồng bác bỏ.)
dismissal

The manager announced the dismissal of two employees during the meeting.

danh từ ((cũng) dismission)
  1. sự giải tán
  2. sự cho đi
  3. sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
  4. sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
  5. sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
  6. (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
  7. (pháp ) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)