dismissal

/dis'misəl/
danh từ ((cũng) dismission)
  1. sự giải tán
  2. sự cho đi
  3. sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
  4. sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
  5. sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
  6. (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
  7. (pháp ) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dismissal
The manager announced the dismissal of two employees during the meeting.