disrobe

/dis'roub/
ngoại động từ
  1. cởi áo dài cho, cởi quần dài cho
  2. (nghĩa bóng) lột trần, bóc trần
  3. động từ phãn thân cởi quần áo
nội động từ
  1. cởi quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

disrobe
She disrobes before stepping into the shower.