peel

/pi:l/
danh từ
  1. (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
  2. xẻng (để xúc bánh vào )
danh từ ((cũng) peal)
  1. đù
  2. (Ai-len) hồi con
danh từ
  1. vỏ (quả)
    • candied peel
      mứt vỏ quả chanh
ngoại động từ
  1. bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
nội động từ
  1. tróc vỏ, tróc từng mảng
  2. (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "peel"

Từ có nhắc đến "peel"

peel
She carefully peels a bright orange apple with a small knife.