to-do

/tə'du:/
danh từ
  1. sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị
  2. tiếng ồn ào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

to-do
The children made a tremendous to-do when the ice cream truck arrived.