zone

/zoun/
danh từ
  1. (địa ,địa chất) đới
    • the torrid zone
      đới nóng, nhiệt đới
    • the temperate zone
      đới ôn hoà, ôn đới
    • the frigid zone
      đới lạnh, hàn đới
  2. khu vực, miền; vùng
    • within the zone of submarine activity
      trong khu vực hoạt động của tàu ngầm
    • the zone of influence
      khu vực ảnh hưởng
    • the zone of operations
      khu vực tác chiến
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng
ngoại động từ
  1. chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng
    • to zone a district for industry
      quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

zone
The children play in the pedestrian zone of the city.