dog
Danh từ:
- Con chó: Một loài động vật có vú thuộc họ Canidae, thường được nuôi làm thú cưng, để canh gác, săn bắn hoặc hỗ trợ con người.
- Kẻ đáng khinh, đồ chó má: (Nghĩa bóng, thô tục) Dùng để chỉ một người đàn ông có hành vi đê tiện, đáng khinh bỉ.
- Thằng cha: (Thông tục) Cách gọi suồng sã, đôi khi thân mật, đôi khi khinh bỉ, để chỉ một người đàn ông.
- Móc kẹp, gàu ngoạm: (Kỹ thuật) Dụng cụ dạng kìm hoặc móc dùng để kẹp, giữ vật.
Động từ:
- Theo sát gót, bám sát: Hành động đi theo hoặc theo dõi ai đó một cách dai dẳng và phiền toái.
- Kẹp bằng kìm: (Kỹ thuật) Hành động giữ chặt bằng dụng cụ kẹp.
Danh từ:
- We have a friendly dog named Max. (Chúng tôi có một con chó thân thiện tên là Max.)
- That thief is a real dog for stealing from the elderly. (Tên trộm đó đúng là đồ chó má khi ăn cắp của người già.)
- Lucky dog! You won the lottery! (Thằng cha may mắn! Mày trúng số rồi!)
- Use the dog to secure the metal rod. (Dùng cái móc kẹp để cố định thanh kim loại.)
Động từ:
- Reporters dogged the celebrity all the way to the airport. (Các phóng viên bám sát người nổi tiếng suốt đường ra sân bay.)
- The mechanic dogged the pipe in place before welding. (Người thợ kẹp chặt ống vào vị trí trước khi hàn.)
"Every dog has its/his day": Ai rồi cũng có lúc gặp vận may, có thời điểm thành công.
- Don't give up. Remember, every dog has its day. (Đừng bỏ cuộc. Hãy nhớ rằng, ai rồi cũng có lúc gặp vận.)
"Let sleeping dogs lie": Đừng đào bới, khêu gợi lại những chuyện đã qua có thể gây rắc rối.
- I decided not to ask about the old argument and let sleeping dogs lie. (Tôi quyết định không hỏi về cuộc cãi vã cũ và để yên mọi chuyện.)
"It's a dog-eat-dog world": Thế giới này là một thế giới cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn.
- In the business world, it's often dog-eat-dog. (Trong thế giới kinh doanh, thường là cạnh tranh khốc liệt.)
Dogged (adj): Kiên trì, bền bỉ một cách dai dẳng.
- Her dogged determination helped her succeed. (Sự kiên trì dai dẳng của cô ấy đã giúp cô thành công.)
Doggy / Doggie (n): (Cách gọi thân mật, trẻ con) Con chó con, cún con.
- Look at the cute little doggy! (Nhìn con cún con dễ thương kìa!)
Doghouse (n): Chuồng chó. "To be in the doghouse" (thành ngữ): Bị thất sủng, bị giận.
- He's in the doghouse for forgetting their anniversary. (Anh ta đang bị vợ giận vì quên ngày kỷ niệm.)
- Hound (n): Chó săn.
- Canine (n): (Từ chuyên môn) Loài chó, thuộc họ chó.
- Cur (n): (Cổ, khinh miệt) Chó hoang, chó ghẻ; kẻ hèn hạ.
Dog down (Kỹ thuật): Siết chặt, kẹp chặt.
- Dog down the hatch before the storm. (Hãy đóng chặt nắp hầm tàu trước khi cơn bão tới.)
Dog out (Thông tục, Mỹ): Ăn mặc chỉnh tề, diện đồ đẹp.
- They really dogged out for the party. (Họ thực sự diện đồ rất đẹp cho bữa tiệc.)
To go to the dogs: Thất cơ lỡ vận, xuống dốc, trở nên tồi tệ.
- This neighborhood has really gone to the dogs. (Khu phố này thực sự đã xuống cấp trầm trọng.)
To work like a dog: Làm việc cực nhọc, vất vả.
- I've been working like a dog all week. (Tôi đã làm việc cực nhọc cả tuần nay.)
A dog's life: Cuộc sống khốn khổ, cực khổ.
- He leads a dog's life, always struggling to pay the bills. (Anh ấy sống một cuộc đời khổ sở, luôn vật lộn để trả tiền hóa đơn.)
Rain cats and dogs: Mưa như trút nước, mưa rất to.
- Take an umbrella; it's raining cats and dogs outside. (Mang ô đi; bên ngoài trời đang mưa như trút nước.)
-
chó
-
chó săn
-
chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox)
-
kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn
-
gã, thằng cha
-
a sly dogthằng cha vận đỏ
-
Greater Dog(thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang
-
Lesser Dogchòm sao Tiểu-thiên-lang
-
-
(số nhiều) vỉ lò (ở lò sưởi) ((cũng) fire dogs)
-
(kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm
-
mống bão, ráng bão (ở chân trời) ((cũng) sea dog)
-
(như) dogfish
Idioms
-
to be a dog in the manger
như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến
- to die a dog's death
-
to die like a dog
chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó
-
dog and war
những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh
-
every dog has his day
ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời
-
to give a dog an ill name and hang him
muốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi
-
to go to the dogs
thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc ((nghĩa bóng))
-
to help a lame dog over stile
giúp đỡ ai trong lúc khó khăn
-
to leaf a dog's life
sống một cuộc đời khổ như chó
-
to lead someone a dog's life
bắt ai sống một cuộc đời khổ cực
-
let sleeping dogs lie
(tục ngữ) đừng khêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi
-
love me love my dog
yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi
-
not even a dog's chance
không có chút may mắn nào
-
not to have a word to throw at the dog
lầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời
-
to put on dog
(thông tục) làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng
-
it rains cats and dogs
(xem) rain
-
to take a hair of the dog that big you
(xem) hair
-
to throw to the dogs
vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó)
-
theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai)
-
to dog someone's footstepsbám sát ai
-
-
(kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
Từ chứa "dog"