dominant

/'dɔminənt/
tính từ
  1. thống trị, đô hộ
    • Pays dominant
      nước thống trị
  2. trội, át, nổi nhất
    • Trait dominant
      nét trội, nét nổi nhất
    • Gène dominant
      (sinh vật học) gen trội
  3. nhô cao, cao hơn, vùng xung quanh
    • Cette base est dans une position dominante
      cứ điểm nàymột vị trí cao hơn vùng xung quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dominant"

dominant
Cette colline offre une position dominante sur toute la vallée.