dorage

danh từ giống đực
  1. sự mạ vàng
  2. sự làm vàng mặt bánh (bằng cách bôi lòng đỏ trứng lên trước khi nướng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dorage"

dorage
Le boulanger applique le dorage sur les croissants avant de les enfourner.