dirigé

tính từ
  1. chỉ huy, lãnh đạo
    • Economie dirigée
      kinh tế chỉ huy
  2. (toán học, rađiô) hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dirigé"

Từ có nhắc đến "dirigé"

dirigé
L'économie dirigée est un système où l'État contrôle la production.