drague

Học thuật
Thân thiện
drague

Un drague à godets creuse un canal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gàu nạo vét; tàu cuốc: Một loại tàu hoặc thiết bị được sử dụng để nạo vét, làm sâu hoặc làm sạch đáy sông, biển hoặc kênh rạch.
    • Cái giậm: Một dụng cụ thủ công, thường hình dạng giống cái cào, dùng để , bắt các loài nhuyễn thể như , hến dưới nước.
    • Máy vớt mìn (dưới nước): Thiết bị quân sự dùng để phát hiện vớt mìn dưới nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La drague nettoie le fond du port. (Chiếc tàu cuốc đang làm sạch đáy cảng.)
    • Les pêcheurs utilisent une drague pour ramasser des coquillages. (Những người đánh cá sử dụng một cái giậm để thu nhặt ốc.)
    • La marine a envoyé une drague pour sécuriser la zone. (Hải quân đã cử một máy vớt mìn đến để bảo đảm an toàn cho khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en drague": Đang trong quá trình nạo vét.
    • Le canal est en drague pour améliorer la navigation. (Con kênh đang được nạo vét để cải thiện giao thông đường thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Draguer (động từ): Nạo vét; (nghĩa lóng) tán tỉnh, cua gái.

    • Il faut draguer le fleuve régulièrement. (Cần phải nạo vét con sông thường xuyên.)
    • Arrête de draguer toutes les filles de la soirée ! (Đừng tán tỉnh tất cả các cô gái trong buổi tối nay nữa!)
  • Drageur (danh từ giống đực): Người điều khiển tàu nạo vét; (nghĩa lóng) người thích tán tỉnh.

Từ đồng nghĩa
  • Excavatrice (nữ): Máy đào, máy xúc (cho công việc trên cạn, tương tự về chức năng).
  • Râteau (nam): Cái cào (dụng cụ tương tự như "giậm" nhưng thường dùng trên cạn).
drague

Un drague à godets creuse un canal.

danh từ giống cái
  1. gàu nạo vét; tàu cuốc
    • Drague aspiratrice/drague à succion
      tàu hút bùn
    • Drague à godets
      tàu cuốc gàu xúc
    • Drague preneuse/drague à benne preneuse/drague à mâchoires
      tàu cuốc gàu ngoạm
  2. cái giậm (để , hến..)
  3. máy vớt mìn (dưới nước)