drague
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Gàu nạo vét; tàu cuốc: Một loại tàu hoặc thiết bị được sử dụng để nạo vét, làm sâu hoặc làm sạch đáy sông, biển hoặc kênh rạch.
- Cái giậm: Một dụng cụ thủ công, thường có hình dạng giống cái cào, dùng để mò, bắt các loài nhuyễn thể như sò, hến dưới nước.
- Máy vớt mìn (dưới nước): Thiết bị quân sự dùng để phát hiện và vớt mìn dưới nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La drague nettoie le fond du port. (Chiếc tàu cuốc đang làm sạch đáy cảng.)
- Les pêcheurs utilisent une drague pour ramasser des coquillages. (Những người đánh cá sử dụng một cái giậm để thu nhặt sò ốc.)
- La marine a envoyé une drague pour sécuriser la zone. (Hải quân đã cử một máy vớt mìn đến để bảo đảm an toàn cho khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être en drague": Đang trong quá trình nạo vét.
- Le canal est en drague pour améliorer la navigation. (Con kênh đang được nạo vét để cải thiện giao thông đường thủy.)
Biến thể và từ gần giống
Draguer (động từ): Nạo vét; (nghĩa lóng) tán tỉnh, cua gái.
- Il faut draguer le fleuve régulièrement. (Cần phải nạo vét con sông thường xuyên.)
- Arrête de draguer toutes les filles de la soirée ! (Đừng có tán tỉnh tất cả các cô gái trong buổi tối nay nữa!)
Drageur (danh từ giống đực): Người điều khiển tàu nạo vét; (nghĩa lóng) người thích tán tỉnh.
Từ đồng nghĩa
- Excavatrice (nữ): Máy đào, máy xúc (cho công việc trên cạn, tương tự về chức năng).
- Râteau (nam): Cái cào (dụng cụ tương tự như "giậm" nhưng thường dùng trên cạn).
danh từ giống cái
- gàu nạo vét; tàu cuốc
- Drague aspiratrice/drague à succiontàu hút bùn
- Drague à godetstàu cuốc gàu xúc
- Drague preneuse/drague à benne preneuse/drague à mâchoirestàu cuốc gàu ngoạm
- cái giậm (để mò sò, hến..)
- máy vớt mìn (dưới nước)