triage

danh từ giống đực
  1. sự lựa, sự chọn, sự phân loại, sự tuyển (chọn)
    • Triage de la houille
      sự lựa than đá
    • Triage de chiffons
      sự phân loại giẻ, sự chọn giẻ
    • Triage à l'eau
      sự phân loại bằng nước
    • Triage à la main
      sự phân loại bằng tay
    • Triage mécanique
      sự lựa chọn bằng máy
    • Triage pneumatique
      sự phân loại bằng khí nén
  2. vật lựa chọn ra; nơi lựa chọn
  3. (từ ; nghĩa ) nhóm người lựa chọn
    • Jouer une pièce devant le triage le plus étroit
      diễn một vở kịch trước nhóm người lựa chọn kỹ nhất
  4. (lâm nghiệp) khu rừng một người coi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "triage"

triage
Le triage des déchets est une étape importante pour le recyclage.