dost

/dʌst/
Học thuật
Thân thiện
dost

Thou dost speak with kindness.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dạng cổ của "do": "Dost" hình thức ngôi thứ hai số ít (dùng với "thou" - ngươi, mày) của động từ "do" ở thì hiện tại đơn, trong tiếng Anh cổ hoặc văn phong cổ. tương đương với "do" trong tiếng Anh hiện đại khi nói với "you" (bạn/ngươi).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • "Thou dost protest too much." (Ngươi phản đối nhiều quá.)
    • "What dost thou seek?" (Ngươi tìm kiếm điều ?)
    • "Dost thou know the way?" (Ngươi biết đường không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học, kịch tôn giáo: Từ "dost" chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ (như của Shakespeare), trong Kinh Thánh (bản dịch ), hoặc trong thơ ca để tạo không khí trang trọng, cổ kính hoặc tôn giáo.
    • "How dost thou fare, good sir?" (Ngài khỏe không, thưa ngài?)
  • Dùng với đại từ "thou": "Dost" luôn đi kèm với đại từ chủ ngữ "thou" (ngươi). Cấu trúc Thou + dost + động từ nguyên thể.
    • "Thou dost look weary." (Trông ngươi có vẻ mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Do (động từ): Làm, thực hiện. (Dạng hiện đại phổ biến).
  • Doth (động từ, từ cổ): Dạng ngôi thứ ba số ít (he/she/it doth) của "do" trong tiếng Anh cổ.
  • Didst (động từ, từ cổ): Dạng quá khứ ngôi thứ hai số ít của "do" (thou didst).
Từ đồng nghĩa
  • Do (hiện đại): Làm, thực hiện. (Đây từ đồng nghĩa trực tiếp về nghĩa gốc, chỉ khác về hình thức ngữ pháp cổ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ: "Dost" không được sử dụng trong tiếng Anh giao tiếp hoặc văn viết hiện đại thông thường. Việc sử dụng ngày nay chủ yếu nhằm mục đích văn học, nghệ thuật hoặc trích dẫn.
  • Phân biệt với "does": "Does" dạng ngôi thứ ba số ít hiện đại (he/she/it does). "Dost" dạng ngôi thứ hai số ít cổ (thou dost).
dost

Thou dost speak with kindness.

(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của do