doubtful

/'dautful/
tính từ
  1. nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
    • to be doubtful of the issue
      nghi ngờ kết quả
  2. đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn
    • a doubtful character
      người đáng ngờ
    • doubtful meaning
      nghĩa không rõ rệt
    • doubtful success
      thành công không chắc chắn
  3. do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc
    • I am doubtful what I ought to do
      tôi nghi ngại không biết phải làm gì; tôi không biết chắc mình phải làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "doubtful"

Từ có nhắc đến "doubtful"

doubtful
She looked doubtful when asked if she had finished her homework.