doum

/du:m/
Học thuật
Thân thiện
doum

A doum palm grows near a desert oasis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cọ đum: Một loại cây cọ (thuộc họ Arecaceae), tên khoa học Hyphaene thebaica, thường mọccác vùng khô cằn như Ai Cập Sudan. Cây này cho quả ăn được các bộ phận khác được sử dụng trong nhiều mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doum is a type of palm tree native to Africa. (Cây cọ đum một loại cây cọ nguồn gốc từ Châu Phi.)
    • They used fibers from the doum to make ropes. (Họ đã dùng sợi từ cây cọ đum để làm dây thừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doum nut": quả/hạt của cây cọ đum, thường được sấy khô sử dụng.
    • The doum nut is hard and has a sweet taste. (Hạt cọ đum cứng vị ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Doum palm (n): cây cọ đum (cách gọi khác, đồng nghĩa).

    • The doum palm can survive in very arid conditions. (Cây cọ đum có thể sống sót trong điều kiện rất khô cằn.)
  • Gingerbread tree (n): tên gọi khác trong tiếng Anh cho cây cọ đum, do mùi vị của quả gợi nhớ đến bánh gừng.

    • The doum is sometimes called the gingerbread tree. (Cây cọ đum đôi khi được gọi là cây bánh gừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyphaene thebaica: tên khoa học của cây cọ đum.
  • Egyptian doum: cọ đum Ai Cập (chỉ cụ thể xuất xứ).
doum

A doum palm grows near a desert oasis.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cọ đum ((cũng) doum palm)