deem

/di:m/
ngoại động từ
  1. tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng
    • I deem it necessary to help him
      tôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
    • to deem it one's duty
      coi đó nhiệm vụ của mình
    • to deem highly of...
      đánh giá cao về... (ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deem
A judge deems the evidence insufficient for a conviction.