dome

/doum/
danh từ
  1. (kiến trúc) vòm, mái vòm
  2. vòm (trời, cây...)
  3. đỉnh tròn (đồi...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu
  5. (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp
  6. (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga
ngoại động từ
  1. che vòm cho
  2. làm thành hình vòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dome
The stadium's large dome glows against the night sky.