dozy

/'douzi/
Học thuật
Thân thiện
dozy

The tired child looks dozy in the back seat of the car.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn ngủ, ngủ gà ngủ gật: Trạng thái buồn ngủ, mơ màng, không tỉnh táo hoàn toàn, thường do mệt mỏi hoặc đang trong giai đoạn chuyển tiếp giữa thức ngủ.
    • Chậm chạp, uể oải (nghĩa bóng, thông tục): Dùng để mô tả một người hoặc thứ đó có vẻ chậm chạp, thiếu năng lượng hoặc sự nhanh nhạy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I felt dozy after the big lunch. (Tôi cảm thấy buồn ngủ sau bữa trưa thịnh soạn.)
    • The lecture was so boring that half the class looked dozy. (Bài giảng chán đến nỗi một nửa lớp trông ngủ gật.)
    • He gave a dozy response to the urgent question. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời chậm chạp trước câu hỏi khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a dozy afternoon": một buổi chiều uể oải, buồn ngủ.
    • The heat made it a perfect dozy afternoon for a nap. (Cái nóng khiến đó trở thành một buổi chiều buồn ngủ hoàn hảo để chợp mắt.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chê bai:
    • That was a dozy mistake to make. (Đó một sai lầm ngớ ngẩn/đần độn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dozing (động từdạng V-ing, dùng như tính từ): đang ngủ gật.
    • I found the dozing cat on the warm sofa. (Tôi thấy con mèo đang ngủ gật trên chiếc sofa ấm áp.)
  • Drowsy (adj): buồn ngủ, lơ mơ (nghĩa tương tự thường dùng hơn trong văn viết trang trọng).
  • Sleepy (adj): buồn ngủ (nghĩa chung phổ biến nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Sleepy: buồn ngủ.
  • Drowsy: lơ mơ, ngái ngủ.
  • Groggy: choáng váng, mệt mỏi (sau khi ngủ dậy hoặc ốm).
  • Lethargic: uể oải, thờ ơ.
Từ trái nghĩa
  • Alert: cảnh giác, tỉnh táo.
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Wide awake: thức tỉnh hoàn toàn.
dozy

The tired child looks dozy in the back seat of the car.

tính từ
  1. ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống