truquer

ngoại động từ
  1. làm giả, giả mạo
    • Truquer un vase antique
      làm giả một lọ cổ
    • Truquer un texte
      giả mạo một văn bản
  2. (tiến hành) gian lận
    • Truquer les élections
      gian lận trong bầu cử
    • combat de boxe truqué
      cuộc đấu quyền Anh xếp đặt trước
    • scène truquée
      (sân khấu) cảnh phông dùng kỹ xảo
nội động từ
  1. dùng mánh khóe, dùng mẹo gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "truquer"