drogue

/droug/
danh từ giống cái
  1. thuốc nhảm
  2. ma túy
  3. (nghĩa bóng) thuốc độc, thứ khó nuốt
  4. (từ , nghĩa ) thuốc nhuộm; thuốc uống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "drogue"

Từ có nhắc đến "drogue"

drogue
Un homme achète de la drogue dans une ruelle sombre.