drawer

/'drɔ:ə/
danh từ
  1. người kéo; người nhổ (răng)
  2. người lính (séc...)
  3. người vẽ
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, biathùng ra, trong các quán rượu)
  5. ngăn kéo
    • chest of drawers
      tủ com mốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "drawer"

drawer
A child pulls open a drawer to find a toy.