drier

/'draiə/ Cách viết khác : (drier) /'draiə/
danh từ
  1. người phơi khô
  2. máy làm khô; thuốc làm khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

drier
She places the wet clothes into the drier.