dreadful

/'dredful/
tính từ
  1. dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
  2. (thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
    • a dreadful journey
      một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy
danh từ
  1. (thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dreadful"

Từ có nhắc đến "dreadful"

dreadful
A dreadful storm raged outside the window.