duly

/'dʌli/
phó từ
  1. đúng dắn, thích đáng, chính đáng
  2. đủ
  3. đúng giờ, đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "duly"

duly
The committee duly noted the report and moved to the next agenda item.