dully

/'dʌli/
phó từ
  1. ngu đần, đần độn
  2. lờ mờ, không rõ rệt
  3. đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt
  4. đều đều, buồn tẻ, chán ngắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dully"

dully
The old brass doorknob glinted dully in the hallway light.