tarte

Học thuật
Thân thiện
tarte

Une tarte aux pommes repose sur la table de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Bánh kem mứt: Một loại bánh ngọt, thường đế bánh được phủ lên trên bằng kem, mứt, trái cây tươi hoặc các loại nhân ngọt khác.
    • (Thông tục) Cái đấm; cái tát: Một đánh bằng tay, thườngbất ngờ hoặc mạnh.
  2. Tính từ:

    • (Thân mật) Xấu xí; thộn (lỗi thời): Dùng để miêu tả một thứ đóvẻ ngoài không đẹp mắt, lỗi mốt hoặc vụng về.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle a préparé une délicieuse tarte aux fraises pour le dessert. ( ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh kem mứt dâu tây ngon tuyệt cho món tráng miệng.)
    • Il lui a filé une tarte en pleine figure. (Hắn tặng ấy một cái tát thẳng vào mặt.)
  • Tính từ:

    • Ce vieux canapé est vraiment tarte. (Chiếc ghế sofa này trông thật là xấu xí/thộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être tarte" (thân mật): Ngốc nghếch, khờ dại.
    • Arrête de dire des bêtises, tu es complètement tarte ! (Đừng nói những điều ngớ ngẩn nữa, cậu hoàn toàn ngốc nghếch đấy!)
Biến thể từ liên quan
  • Tartine (danh từ giống cái): Lát bánh mì được phết thức ăn lên trên (như , mứt).
  • Tartiner (động từ): Phết (, mứt...) lên bánh mì.
  • Tartelettes (danh từ giống cái, số nhiều): Những chiếc bánh tart nhỏ, cá nhân.
  • Tartare (tính từ/danh từ): Món thịt hoặc sống được băm nhỏ (ví dụ: steak tartare).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bánh): Tourte (bánh pie, thường mặn), Flan (bánh flan), Quiche (bánh mặn trứng kem).
  • Danh từ ( đánh): Gifle, Claque (cái tát), Coup de poing ( đấm).
  • Tính từ (xấu xí): Moche, Laid, Disgracieux.
Thành ngữ liên quan
  • "Se prendre une tarte" (thông tục): Bị tát, bị đấm.
    • Il s'est pris une tarte pour avoir été insolent. ( bị một cái tát đã hỗn láo.)
  • "Être à la tarte à la crème" (): Là chủ đề bị chế giễu, bị công kích (xuất phát từ trò ném bánh kem vào mặt trong hài kịch).
    • Ce politicien est toujours à la tarte à la crème dans les journaux satiriques. (Chính trị gia này luônmục tiêu bị chế giễu trên các báo châm biếm.)
tarte

Une tarte aux pommes repose sur la table de la cuisine.

danh từ giống cái
  1. bánh kem mứt
    • Tarte aux pommes
      bánh kem mứt táo
  2. (thông tục) cái đấm; cái tát
tính từ
  1. (thân mật) xấu xí; thộn
    • Un chapeau tarte
      một cái xấu xí

Từ chứa "tarte"

Từ có nhắc đến "tarte"