tarte

danh từ giống cái
  1. bánh kem mứt
    • Tarte aux pommes
      bánh kem mứt táo
  2. (thông tục) cái đấm; cái tát
tính từ
  1. (thân mật) xấu xí; thộn
    • Un chapeau tarte
      một cái xấu xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tarte"

Từ có nhắc đến "tarte"

tarte
Une tarte aux pommes repose sur la table de la cuisine.