đấu

Học thuật
Thân thiện
đấu

Hai người thợ đang đấu hai đầu kèo vào nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Miếng gỗ chân chống rường: Một bộ phận kiến trúc trong mái nhà cổ truyền, dùng để đỡ chân của cây rường.
    • Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch: Một kiểu trụ trang trí hoặc chống đỡ nhỏhai đầu nóc của nhà xây bằng gạch.
    • Đơn vị đo thể tích khối đất: Một đơn vị đo ước lượng thể tích đất đào được, tương đương khoảng nửa mét khối.
    • Dụng cụ đong lường hạt rời: Dụng cụ thường làm bằng gỗ, dùng để đong các loại hạt như thóc, gạo, ngô.
  2. Động từ:

    • Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau: Hành động ghép nối các phần rời rạc thành một thể liền mạch.
    • Áp sát, làm cho tiếp giáp: Hành động đặt các vật thể hoặc bộ phận cơ thể sát lại với nhau.
    • Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh: Hành động tập hợp, kết hợp nhiều yếu tố lại để tạo thành sức mạnh chung.
    • Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau: Hành động trộn lẫn các chất lỏng hoặc nguyên liệu khác nhau.
    • Đọ sức, thi thố tài năng: Hành động cạnh tranh, so tài trong một lĩnh vực nào đó.
    • Phê bình, chỉ trích nhằm vạch tội lỗi: Hành động công khai lên án, phê phán một cá nhân hoặc hành vi sai trái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi nhà rường cổ những cái đấu được chạm trổ tinh xảo.
    • Mỗi ngày, đội thủy lợi đào được ba đấu đất.
    • lão ra chợ mua một đấu gạo.
  • Động từ:

    • Thợ điện đang đấu các đoạn dây bị đứt.
    • Hai đứa trẻ ngồi đấu lưng vào nhau để giữ ấm.
    • Dân làng đấu sức lại để sửa con đê.
    • Người bán hàng đấu loại nước mắm ngon với loại thường.
    • Hai sẽ đấu với nhau trong trận chung kết.
    • Trong cuộc họp, mọi người đã thẳng thắn đấu những khuyết điểm của anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chung lưng đấu cật": Thành ngữ chỉ sự đoàn kết, cùng nhau gánh vác khó khăn, công việc.
    • Cả gia đình chung lưng đấu cật để vượt qua cơn bão.
  • "đấu tranh" (biến thể phổ biến): Chiến đấu, phấn đấu cho một mục đích, lý tưởng.
    • Nhân dân ta đã đấu tranh giành độc lập.
  • "đấu khẩu": Tranh cãi, cãi nhau bằng lời nói.
    • Hai bên đấu khẩu với nhau kịch liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Đấu vật (danh từ): Môn thể thao hoặc hình thức thi đấu vật.
  • Đấu thầu (động từ): Tham gia một cuộc cạnh tranh để giành quyền thực hiện hợp đồng.
  • Đấu trường (danh từ): Nơi diễn ra các cuộc thi đấu, tranh tài.
  • Đấu giá (động từ): Bán hàng hóa cho người trả giá cao nhất.
  • Đấu súng (động từ): Cuộc chiến hoặc xung đột sử dụng súng.
Từ đồng nghĩa
  • Nối, ghép (với nghĩa nối giáp).
  • Thi, tranh tài (với nghĩa đọ sức).
  • Chỉ trích, phê phán (với nghĩa phê bình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đấu với: Thi đấu hoặc đối đầu với ai đó.
    • Đội tuyển Việt Nam sẽ đấu với đội tuyển Thái Lan.
  • Đấu lại: Thi đấu trở lại sau một thời gian, hoặc thi đấu để phản công.
    • Sau chấn thương, anh ấy đã sẵn sàng đấu lại.
Thành ngữ liên quan
  • Một đấu một (một chọi một): Chỉ cuộc đối đầu công bằng, một người chống lại một người.
    • Hai tay đua quyết định phân thắng bại trong một trận một đấu một.
  • Đấu trí đấu lực: Chỉ sự cạnh tranh, đọ sức cả về trí tuệ lẫn sức mạnh.
    • Cuộc chiến không chỉ đấu lực còn đấu trí.
đấu

Hai người thợ đang đấu hai đầu kèo vào nhau.

  1. 1 dt. 1. Miếng gỗ chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền. 2. Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.
  2. 2 dt. Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).
  3. 3 dt. Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.
  4. 4 đgt. 1. Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau: đấu dây điện đấu hai đầu kèo đấu máy nhánh vào tổng đài. 2. Áp sát, làm cho tiếp giáp: ngồi đấu lưng vào nhau chung lưng đấu cật (tng.). 3. Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh: khó khăn thì đấu sức lại cùng làm. 4. Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau để được một thứ mới: pha đấu nước mắm.
  5. 5 đgt. 1. Đọ sức, thi thố tài năng: đấu đấu bóng bàn. 2. Phê bình chỉ trích nhằm vạch tội lỗi: đấu địa chu? đấu mấy tên tham nhũng.