dở

Học thuật
Thân thiện
dở

Câu chuyện đang dở thì chuông điện thoại reo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đạt yêu cầu, không tốt, kém: Chỉ chất lượng thấp, không gây thích thú hoặc không mang lại kết quả tốt.
    • Chưa xong, chưa kết thúc: Chỉ tình trạng của một công việc, hành động đang diễn ra chưa hoàn thành.
    • tính khí, tâm thần không bình thường (kết hợp hạn chế): Thường dùng trong một số cụm từ cố định để chỉ trạng thái ngớ ngẩn, không minh mẫn.
dụ sử dụng
  • Chỉ chất lượng kém:
    • Món ăn này nấu dở quá. (Món ăn này nấu kém quá.)
    • Bộ phim ấy dở lắm, đừng xem. (Bộ phim ấy dở lắm, đừng xem.)
  • Chỉ trạng thái chưa hoàn thành:
    • Tôi đang đọc dở quyển sách này. (Tôi đang đọc dở quyển sách này.)
    • Công việc còn dở dang, chưa thể nghỉ được. (Công việc còn dở dang, chưa thể nghỉ được.)
  • Chỉ trạng thái tâm thần (trong cụm từ):
    • Anh ta trông hơi dở người. (Anh ta trông hơi có vẻ ngớ ngẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dở chứng": trở nên khó tính, bướng bỉnh hoặc biểu hiện lạ một cách bất thường.
    • Đang vui vẻ bỗng nhiên dở chứng giận dỗi.
  • "dở hơi": ngớ ngẩn, không tỉnh táo, thiếu suy nghĩ (thường dùng với ý mắng mỏ, chê bai).
    • Làm thế là dở hơi đấy! (Làm thế là dại dột/ngu ngốc đấy!)
  • "dở dang": chưa hoàn tất, đangtrạng thái nửa chừng.
    • Căn nhà xây dở dang đã nhiều năm. (Căn nhà xây dở dang đã nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dởm (tính từ, thông tục): giả, kém chất lượng, không thật.
    • Đồng hồ này hàng dởm. (Đồng hồ này hàng giả/kém chất lượng.)
  • Giở (động từ): Một biến thể hoặc cách nói khác của "dở" trong một số ngữ cảnh (như "giở chứng").
Từ đồng nghĩa
  • Tệ (tính từ): xấu, kém (đồng nghĩa với nghĩa "không tốt").
    • Diễn viên đóng rất tệ.
  • Chưa xong (cụm từ): chưa hoàn thành (đồng nghĩa với nghĩa "chưa kết thúc").
    • Bài tập vẫn còn chưa xong.
  • Ngớ ngẩn (tính từ): khờ dại, không sáng suốt (gần nghĩa với "dở hơi", "dở người").
Từ trái nghĩa
  • Hay (tính từ): tốt, xuất sắc (trái nghĩa với nghĩa "không tốt").
    • Truyện này hay lắm.
  • Hoàn thành (động từ/tính từ): xong, làm xong (trái nghĩa với nghĩa "chưa xong").
    • Công việc đã hoàn thành.
  • Tỉnh táo (tính từ): minh mẫn, sáng suốt (trái nghĩa với "dở hơi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bỏ dở: ngừng lại khi chưa hoàn thành.
    • Anh ấy bỏ dở việc học giữa chừng. (Anh ấy bỏ dở việc học giữa chừng.)
  • Làm dở: làm một việc đó chưa xong hoặc làm kém chất lượng.
    • Đừng làm dở việc như thế. (Đừng làm dở việc như thế.)
Thành ngữ liên quan
  • Dở khóc dở cười: ở vào tình thế khó xử, vừa buồn vừa buồn cười, không biết nên phản ứng thế nào.
    • Nghe tin ấy, tôi thật dở khóc dở cười. (Nghe tin ấy, tôi thật dở khóc dở cười.)
  • Dở ông dở thằng: (thông tục) chỉ trạng thái không ra gì, không đáng mặt, tồi tệ.
    • Cái kiểu dở ông dở thằng ấy chẳng ai ưa. (Cái kiểu dở ông dở thằng ấy chẳng ai ưa.)
dở

Câu chuyện đang dở thì chuông điện thoại reo.

  1. 1 (; id.). x. giở1.
  2. 2 t. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Vở kịch dở. Thợ dở. Dạy dở. Làm như thế thì dở quá.
  3. 3 t. (kết hợp hạn chế). tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn. Anh ta hơi dở người. Dở hơi*.
  4. 4 t. Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc. Đan dở chiếc áo. Bỏ dở cuộc vui. Đang dở câu chuyện thì khách.