dở

  1. 1 (; id.). x. giở1.
  2. 2 t. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Vở kịch dở. Thợ dở. Dạy dở. Làm như thế thì dở quá.
  3. 3 t. (kết hợp hạn chế). tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn. Anh ta hơi dở người. Dở hơi*.
  4. 4 t. Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc. Đan dở chiếc áo. Bỏ dở cuộc vui. Đang dở câu chuyện thì khách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dở
Câu chuyện đang dở thì chuông điện thoại reo.