earless

/'iəlis/
Học thuật
Thân thiện
earless

An earless seal rests on a rocky coastline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tai: Mô tả một sinh vật (thường động vật) không cơ quan tai ngoài có thể nhìn thấy được.
    • Không quai: Mô tả một vật dụng (như bình, lọ, cốc) không phần tay cầm.
    • Không tai nhạc: (Cách dùng ít phổ biến) Mô tả việc không khả năng cảm thụ hoặc hiểu biết về âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The earless seal is a common sight in these cold waters. (Hải cẩu không tai một cảnh tượng phổ biếnvùng biển lạnh này.)
    • She prefers earless mugs because they are easier to store. ( ấy thích những chiếc cốc không quai chúng dễ cất giữ hơn.)
    • He joked that he was completely earless and couldn't tell a symphony from a pop song. (Anh ấy đùa rằng mình hoàn toàn "điếc nhạc" không thể phân biệt được bản giao hưởng với một bài nhạc pop.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Earless monitor lizard": Một loài thằn lằn cụ thể tên khoa học , được gọi như vậy thiếu lỗ tai ngoài rõ ràng.
    • The earless monitor lizard is a rare and fascinating reptile. (Thằn lằn không tai một loài bò sát hiếm hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Eared (adj): tai. Đây từ trái nghĩa trực tiếp.
    • The eared owl can rotate its head almost 270 degrees. (Con tai có thể xoay đầu gần 270 độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không tai: Auraless (từ hiếm gặp, chủ yếu dùng trong văn học hoặc khoa học).
  • Không quai: Handleless.
    • A handleless cup sat on the shelf. (Một chiếc cốc không quai đặt trên kệ.)
earless

An earless seal rests on a rocky coastline.

tính từ
  1. không tai
  2. không quai (bình đựng nước...)
  3. không tai nhạc