earnest

/'ə:nist/
Học thuật
Thân thiện
earnest

She listened with an earnest expression during the important lesson.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nghiêm túc, nghiêm chỉnh: Thể hiện một thái độ hoặc ý định rất nghiêm túc, chân thành không đùa cợt.
    • Tha thiết, sốt sắng: Thể hiện sự nhiệt tình, mong muốn mạnh mẽ chân thành.
  2. Danh từ:

    • Sự nghiêm túc, thái độ nghiêm chỉnh: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc rất nghiêm túc chân thành.
    • Vật thế chân, tiền đặt cọc: Một khoản tiền hoặc vật giá trị được đưa ra như một lời hứa hoặc bảo đảm cho một thỏa thuận trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He had an earnest expression on his face during the meeting. (Anh ấy có vẻ mặt rất nghiêm túc trong cuộc họp.)
    • She made an earnest plea for help. ( ấy đã đưa ra lời cầu xin giúp đỡ một cách tha thiết.)
  • Danh từ (nghĩa thái độ):

    • I appreciate the earnest with which you approach your work. (Tôi đánh giá cao sự nghiêm túc bạn tiếp cận công việc.)
  • Danh từ (nghĩa vật thế chân):

    • He gave her a ring as an earnest of his promise to marry. (Anh ta tặng ấy một chiếc nhẫn như vật thế chân cho lời hứa sẽ kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in earnest": một cách nghiêm túc, thực sự bắt đầu hoặc tiến hành một cách nghiêm chỉnh.
    • After the holidays, we began studying in earnest. (Sau kỳ nghỉ, chúng tôi bắt đầu học tập một cách nghiêm túc.)
    • When he started training four hours a day, we knew he was in earnest about becoming a professional. (Khi anh ấy bắt đầu tập luyện bốn giờ mỗi ngày, chúng tôi biết anh ấy thực sự nghiêm túc về việc trở thành chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Earnestly (phó từ): một cách nghiêm túc, chân thành.
    • He listened earnestly to her advice. (Anh ấy lắng nghe lời khuyên của ấy một cách chân thành.)
  • Earnestness (danh từ): sự nghiêm túc, tính nghiêm chỉnh.
    • Her earnestness convinced everyone she was telling the truth. (Sự nghiêm túc của ấy đã thuyết phục mọi người rằng ấy đang nói sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Serious (adj): nghiêm túc, nghiêm trọng.
  • Sincere (adj): chân thành, thành thật.
  • Diligent (adj): siêng năng, cần cù (thường chỉ sự chăm chỉ trong công việc với thái độ nghiêm túc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "earnest")

Thành ngữ liên quan
  • In dead/deadly earnest: Cực kỳ nghiêm túc, hoàn toàn không đùa.
    • I'm telling you this in dead earnestyou must be careful. (Tôi nói với anh điều này một cách cực kỳ nghiêm túcanh phải cẩn thận.)
earnest

She listened with an earnest expression during the important lesson.

tính từ
  1. đứng đắn, nghiêm chỉnh
  2. sốt sắng, tha thiết
danh từ
  1. thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
    • in earnest
      đứng đắn, nghiêm chỉnh
    • are you in earnest?
      anh không đùa đấy chứ?
    • you are not in earnest
      anh lại đùa đấy thôi

Idioms

  • it is raining in earnest
    trời đang mưa ra trò
danh từ
  1. tiền đặt cọc
  2. sự bảo đảm
  3. điềm, điều báo hiệu trước
    • an earnest of future success
      điều báo hiệu cho sự thành công sau này

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "earnest"