earnest

/'ə:nist/
tính từ
  1. đứng đắn, nghiêm chỉnh
  2. sốt sắng, tha thiết
danh từ
  1. thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
    • in earnest
      đứng đắn, nghiêm chỉnh
    • are you in earnest?
      anh không đùa đấy chứ?
    • you are not in earnest
      anh lại đùa đấy thôi

Idioms

  • it is raining in earnest
    trời đang mưa ra trò
danh từ
  1. tiền đặt cọc
  2. sự bảo đảm
  3. điềm, điều báo hiệu trước
    • an earnest of future success
      điều báo hiệu cho sự thành công sau này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "earnest"

Từ có nhắc đến "earnest"

earnest
She listened with an earnest expression during the important lesson.