eats

/i:ts/
Học thuật
Thân thiện
eats

He eats a sandwich at the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Thức ăn, đồ ăn (dùng trong văn nói, thân mật): Từ "eats" dạng số nhiều, dùng để chỉ thức ăn nói chung một cách không trang trọng, thường gặp trong tiếng lóng hoặc ngôn ngữ đời thường của Mỹ.
    • Bữa ăn (thông tục): Có thể dùng để chỉ một bữa ăn cụ thể theo cách nói thân mật, suồng sã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There are plenty of eats at the party. Let's go! ( rất nhiều đồ ănbữa tiệc. Đi thôi!)
    • I'm hungry. Where can we get some good eats around here? (Tôi đói rồi. Quanh đây chúng ta có thể kiếm chỗ nào ăn ngon không?)
    • He brought some simple eats for the picnic. (Anh ấy mang theo một ít đồ ăn đơn giản cho buổi ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Good eats": một cách nói phổ biến để chỉ đồ ăn ngon, hấp dẫn.

    • This diner is known for its good eats at low prices. (Quán ăn này nổi tiếng đồ ăn ngon giá rẻ.)
  • Dùng trong ngữ cảnh rất thoải mái, giữa bạn bè hoặc trong quảng cáo thân thiện. Không dùng trong văn viết trang trọng hoặc ngữ cảnh học thuật.

Biến thể từ gần giống
  • Eat (động từ): ăn.

    • I eat breakfast at 7 AM. (Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.)
  • Food (danh từ): thức ăn (từ thông dụng trung lập hơn).

    • We need to buy some food. (Chúng ta cần mua một ít thức ăn.)
  • Grub (danh từ, lóng): đồ ăn (mức độ thân mật/suồng sã tương tự "eats").

    • Let's grab some grub. (Đi kiếm ăn thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Food: thức ăn.
  • Nosh (lóng): đồ ăn nhẹ, thức ăn.
  • Chow (lóng): thức ăn.
Lưu ý
  • "Eats" luôndạng số nhiều khi mang nghĩa này. Không dạng số ơn "an eat".
  • Đây từ lóng, phù hợp với hội thoại thông thường, không nên dùng trong văn bản chính thức.
eats

He eats a sandwich at the park.

danh từ số nhiều
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thức ăn, đồ ăn