grub

/grʌb/
danh từ
  1. ấu trùng, con giòi
  2. (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy
  3. văn , viết thuê
  4. người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy
  5. người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc
  6. (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
động từ
  1. xới đất, bới đất
  2. xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
    • to grub up potatoes
      bới khoai
    • to grub up weeds
      nhổ cỏ dại
  3. (grub about) lục tím
    • to grub about in the library
      lục tìm trong thư viện
    • pigs grub about among bushes
      lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
  4. (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc
    • to grub on (along)
      đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
  5. (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grub
A child finds a grub while digging in the garden.