ecstatic

/eks'tætik/
tính từ
  1. trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly
  2. ngây ngất
  3. xuất thần, nhập định; dễ xuất thần
danh từ
  1. người dễ bị làm mê ly
  2. người xuất thần, người nhập định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ecstatic"

ecstatic
She was ecstatic when she saw the surprise birthday party.