alter

/'ɔ:ltə/
nội động từ
  1. thay đổi, biến đổi, đổi
    • to alter for the better
      đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
ngoại động từ
  1. thay đổi; sửa đổi, sửa lại
    • to one's way of living
      thay đổi lối sống
    • to alter one's mind
      thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
    • to have a shirt altered
      đem sửa một cái áo sơ mi
  2. (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "alter"

alter
The tailor will alter the hem of the dress.