welter

/'welt /
Học thuật
Thân thiện
welter

The papers on his desk were a welter of forms and receipts.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hỗn loạn, mớ hỗn độn: Một tình trạng lộn xộn, rối rắm của nhiều thứ chồng chất lên nhau.
    • Sự cuồn cuộn (của sóng biển): Hình ảnh những con sóng lớn, mạnh mẽ hỗn độn.
  2. Nội động từ:

    • Lăn lộn, vùng vẫy: Di chuyển hoặc nằm một cách khó khăn, mất kiểm soát trong chất lỏng hoặc thứ đó mềm (như bùn, nước).
    • (Nghĩa bóng) Đắm chìm, chìm ngập trong: Ở trong một trạng thái dư thừa hoặc bị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ đó (thường tiêu cực).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After the party, the kitchen was a welter of dirty dishes and empty bottles. (Sau bữa tiệc, nhà bếp một mớ hỗn độn chén đĩa bẩn chai lọ rỗng.)
    • The boat struggled in the welter of the stormy sea. (Con thuyền vật lộn trong sự cuồn cuộn của biển động.)
  • Nội động từ:

    • The injured soldier weltered in the mud. (Người lính bị thương lăn lộn trong bùn.)
    • The scandal caused the company to welter in legal problems. (Vụ bê bối khiến công ty chìm ngập trong các vấn đề pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to welter in": thường được dùng với nghĩa bóng để nhấn mạnh việc bị bao trùm hoàn toàn bởi một thứ đó, thường không mong muốn.
    • The report welters in contradictory information. (Báo cáo chìm ngập trong những thông tin mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Weltering (adj): đang cuồn cuộn, đang hỗn loạn.
    • The weltering waves made sailing dangerous. (Những con sóng đang cuồn cuộn khiến việc đi thuyền trở nên nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: jumble (mớ hỗn độn), chaos (hỗn loạn), turmoil (hỗn loạn, xáo trộn).
  • Động từ: wallow (lăn lộn, đắm mình), flounder (vùng vẫy), tumble (lộn nhào).
Thành ngữ liên quan
  • A welter of confusion: Một mớ hỗn độn đầy bối rối.
    • The new regulations created a welter of confusion among the staff. (Các quy định mới tạo ra một mớ hỗn độn đầy bối rối trong đội ngũ nhân viên.)
welter

The papers on his desk were a welter of forms and receipts.

danh từ
  1. đòn nặng
  2. người to lớn; vật to lớn
danh từ
  1. sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
    • the welter of the waves
      sóng cuồn cuộn hung dữ
nội động từ
  1. đắm mình trong bùn
  2. (nghĩa bóng) (+ in) nhúng trong, tắm trong (máu...)
  3. (động vật học), nổi sóng (biển)