emboîter

ngoại động từ
  1. lồng vào, khớp vào
    • Emboîter des mortaises
      khớp mộng
  2. khít vào
    • Pantalon qui emboîte la jambe
      quần khít vào cẳng
  3. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) giam
  4. bọc bìa phụ vào (sách)
  5. (từ , nghĩa ) cho vào hộp
    • emboîter le bas à quelqu'un
      theo gót ai, rập theo ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "emboîter"

Từ có nhắc đến "emboîter"