empêcher

ngoại động từ
  1. ngăn trở, cản trở, làm trắc trở
    • Empêcher un mariage
      làm trắc trở một cuộc hôn nhân
  2. (từ , nghĩa ) làm ngượng nghịu, làm lúng túng
    • n'empêche que
      tuy nhiên, không vì thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan