employment

/im'plɔimənt/
danh từ
  1. sự dùng, sự thuê làm (công...)
  2. sự làm công, việc làm
    • out of employment
      không việc làm, thất nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

employment
A woman signs an employment contract at her new job.