usage

/'ju:zid /
danh từ
  1. cách dùng, cách sử dụng
  2. (ngôn ngữ học) cách dùng thông thường
  3. cách đối xử, cách đối đ i
    • to meet with hard usage
      bị bạc đ i bị hành hạ
  4. thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường
    • social usage(s)
      tập quán x hội
    • the usages and customs of a country
      phong tục tập quán của một nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

usage
The dictionary provides clear examples of correct English usage.