enfler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm phồng lên, làm tăng dung tích: Hành động làm cho một vật thể trở nên to hơn về thể tích hoặc dung lượng.
    • Làm sưng lên: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể trở nên to căng lên do tích tụ chất lỏng hoặc viêm nhiễm.
    • (Từ ) Làm căng phồng: Hành động làm cho một vật mềm (như vải buồm) căng ra.
    • (Từ ) Phóng đại lên, làm tăng thêm: Hành động làm cho một con số, một sự việc trở nên lớn hơn so với thực tế.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Làm cho kiêu ngạo: Hành động làm cho ai đó trở nên tự mãn, kiêu căng.
  2. Nội động từ / Ngoại động từ gián tiếp:

    • Sưng lên: Trạng thái một bộ phận cơ thể tự trở nên to căng lên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les pluies enflent les rivières. (Mưa làm tăng lượng nước sông.)
    • Une main enflée par le diabète. (Một bàn tay sưng lên bệnh tiểu đường.)
    • Le vent enfle les voiles. (Gió căng phồng những cánh buồm.)
    • Suivant notre calcul, que j'ai un peu enflé. (Theo tính toán của chúng tôi, tôi phóng đại lên một chút.)
  • Nội động từ:

    • Bras qui enfle de plus en plus. (Cánh tay ngày càng sưng thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfler d'orgueil" (thành ngữ ): Trở nên kiêu ngạo, tự phụ.

    • Ce succès l'a fait enfler d'orgueil. (Thành công này đã khiến anh ta trở nên kiêu ngạo.)
  • "Enfler la voix": Nói to hơn, cao giọng lên.

    • Il a enflé la voix pour se faire entendre. (Anh ấy đã cao giọng lên để mọi người nghe thấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Enflé, enflée (tính từ): Bị sưng, bị phồng; (nghĩa bóng) kiêu ngạo.

    • Une cheville enflée. (Một mắt cá chân bị sưng.)
    • Un ton enflé. (Một giọng điệu khoa trương.)
  • Enflure (danh từ): Sự sưng tấy; (nghĩa bóng) sự khoa trương, rỗng tuếch.

    • L'enflure du genou. (Sự sưng tấy của đầu gối.)
    • L'enflure du style. (Sự khoa trương trong văn phong.)
Từ đồng nghĩa
  • Gonfler: Làm phồng, bơm căng (thường dùng cho vật thể chứa khí/hơi).
  • Augmenter: Làm tăng lên (về số lượng, kích thước).
  • Grossir: Làm to ra, phình to.
  • Exagérer: Phóng đại, cường điệu (về mặt thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào cho "enfler" trong tiếng Pháp tương đương với phrasal verbs trong tiếng Anh. Các cách dùng kết hợp được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Enfler comme une baudruche: Phồng lên như một quả bóng bay; (nghĩa bóng) trở nên kiêu ngạo một cách nhanh chóng dễ dàng.
    • Depuis qu'il a eu cette promotion, il enfle comme une baudruche. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta trở nên kiêu ngạo một cách nhanh chóng.)
ngoại động từ
  1. làm phồng lên, làm tăng dung lượng
    • Les pluies enflent les rivières
      mưa làm tăng lượng nước sông
  2. làm sưng lên
    • Une main enflée par le diabète
      bàn tay sưng lên đái tháo
  3. (từ ; nghĩa ) (làm) căng phồng
    • Le vent enfle les voiles
      gió căng phồng buồm
  4. (từ ; nghĩa ) phóng (đại) lên, làm tăng thêm
    • Suivant notre calcul, que j'ai un peu enflé
      theo sự tính toán của chúng tôi, phóng lên chút ít
  5. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) làm cho kiêu ngạo (xem enflé)
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. sưng lên
    • Bras qui enfle de plus en plus
      cánh tay ngày càng sưng thêm
    • Enflâmes, enflamme

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enfler"

Từ có nhắc đến "enfler"