enfoncé

tính từ
  1. sâu hoắm
    • Yeux enfoncés
      mắt sâu hoắm
    • avoir la tête enfoncée dans les épaules
      cổ ngắn chùn chùn, rụt cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfoncé"

enfoncé
Il a les yeux enfoncés et un regard perçant.