enliven

/in'laivn/
ngoại động từ
  1. làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)
  2. chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)
  3. làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enliven"

enliven
Let's add some fresh flowers to enliven the dining table.