invigorate

/in'vigəreit/
ngoại động từ
  1. làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "invigorate"

invigorate
A brisk morning walk can invigorate the mind and body.