deaden

/'dedn/
ngoại động từ
  1. làm giảm, làm dịu, làm nhẹ
    • to deaden a blow
      làm nhẹ một đánh; đỡ đòn
    • to deaden one's pain
      làm giảm sự đau đớn
    • to deaden the noise
      làm giảm bớt tiếng ồn ào
  2. làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng...)
  3. làm hả hơi (rượu...)
  4. (+ to) làm u ; làm cho không cảm giác đối với
nội động từ
  1. giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt ( đòn); nhỏ đi (tiếng động)
  2. hả hơi (rượu)
  3. u đi (giác quan)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "deaden"

deaden
The thick carpet helps to deaden the sound of footsteps.