ensuant

/in'sju:ənt/
Học thuật
Thân thiện
ensuant

The new policy had several ensuant complications.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếp theo sau, kết quả của: Chỉ một sự việc, tình trạng hoặc hành động xảy ra như một hệ quả trực tiếp hoặc tự nhiên của một sự việc khác trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The economic crisis and the ensuant poverty affected millions. (Cuộc khủng hoảng kinh tế tình trạng nghèo đói tiếp theo sau đã ảnh hưởng đến hàng triệu người.)
    • He made a public apology, hoping for an ensuant improvement in his reputation. (Anh ấy đã công khai xin lỗi, hy vọng vào một sự cải thiện kết quả của điều đó trong danh tiếng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ensuant on/upon something": xảy ra như một hệ quả của cái đó.
    • The policy changes were ensuant on the new regulations. (Những thay đổi chính sách xảy ra như hệ quả của các quy định mới.)
    • The social unrest was ensuant upon the government's decision. (Tình trạng bất ổn xã hội phát sinh từ quyết định của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Consequent (adj): xảy ra như một kết quả, hệ quả.
  • Resultant (adj): kết quả cuối cùng.
  • Subsequent (adj): xảy ra sau đó về mặt thời gian (nhấn mạnh trình tự thời gian hơn quan hệ nhân quả).
Từ đồng nghĩa
  • Following: theo sau.
  • Attendant: đi kèm, kèm theo.
  • Incidental: xảy ra như một phần hoặc hệ quả phụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định)

ensuant

The new policy had several ensuant complications.

tính từ
  1. từ... ra, do... ra, sinh ra từ
    • situation ensuant on the war
      tình hình do chiến tranh gây ra