consequent

/'kɔnsikwənt/
Học thuật
Thân thiện
consequent

The heavy rain caused a flood and consequent road closure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • kết quả của, hậu quả của, do ở: Dùng để mô tả một sự việc, tình trạng xảy ra như một kết quả trực tiếp hoặc hợp từ một sự việc khác.
    • Hợp , -gíc: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Theo sau một cách hợp từ các tiền đề.
  2. Danh từ:

    • Hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên: Điều xảy ra như một hệ quả logic.
    • (Toán học) Số hạng thứ hai trong một tỷ lệ: dụ, trong tỷ lệ a:b, thì b "consequent".
    • (Ngôn ngữ học) Mệnh đề kết quả: Phần mệnh đề chỉ kết quả trong một câu phức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The economic crisis and the consequent rise in unemployment worried the government. (Cuộc khủng hoảng kinh tế sự gia tăng thất nghiệp do đó đã khiến chính phủ lo ngại.)
    • He broke the rules and faced the consequent punishment. (Anh ta vi phạm quy định phải đối mặt với hình phạt kết quả của điều đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consequent on/upon (something)": Xảy ra như là kết quả của một điều đó. Đây cách dùng trang trọng.
    • The flooding consequent upon the heavy rains destroyed the crops. ( lụt do mưa lớn gây ra đã phá hủy mùa màng.)
Biến thể từ gần giống
  • Consequence (n): Hậu quả, kết quả.
    • His decision had serious consequences. (Quyết định của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.)
  • Consequently (adv): Do đó, vậy (dùng để nối các ý chỉ nguyên nhân - kết quả).
    • She worked hard all semester. Consequently, she passed the exam with high marks. ( ấy đã học tập chăm chỉ cả học kỳ. Do đó, ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm số cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Resulting: kết quả.
  • Ensuing: Tiếp theo sau, xảy ra sau đó (như một hệ quả).
  • Subsequent: Xảy ra sau (nhấn mạnh thứ tự thời gian hơn quan hệ nhân quả trực tiếp).
Từ trái nghĩa
  • Causal: Nguyên nhân, gây ra.
  • Unrelated: Không liên quan.
consequent

The heavy rain caused a flood and consequent road closure.

tính từ
  1. do ở, bởi ở, hậu quả của, kết quả của
    • the confusion consequent upon the earthquake
      sự hỗn loạn do động đất gây nên
  2. hợp , lôgíc
danh từ
  1. hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên
  2. (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ
  3. (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả