entrée

/'ɔntrei/
danh từ giống cái
  1. sự đi vào, sự vào, lối vào; quyền vào
    • L'entrée d'un train en gare
      sự vào ga của chuyến xe lửa
    • L'entrée du bureau
      cửa vào phòng giấy
    • Avoir ses entrées dans un théâtre
      quyền vào xem hát (không mất tiền)
  2. lúc bắt đầu
    • A l'entrée de l'hiver
      lúc bắt đầu mùa đông
  3. thuế nhập khẩu
  4. món ăn đầu bữa
  5. mục từ (trong từ điển)
  6. phòng ngoài, phòng đợi
    • avoir son entrée
      (sân khấu) được vỗ tay khi ra sân khấu
    • avoir ses entrées chez quelqu'un
      được đón tiếpnhà ai
    • entrée en possession
      sự bắt đầu hưởng quyền sở hữu
    • faire l'entrée d'un artiste
      hoan hô nghệ sĩ (khi ra sân khấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "entrée"

entrée
Le train fait son entrée en gare.